FV9700
Herchy
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Mục |
Các chỉ số |
||
Số seri |
NFS9760 |
NFS9770 |
|
Vẻ bề ngoài Phương pháp kiểm tra |
Bề mặt trong suốt, mịn màng, Không có tạp chất |
||
Trọng lượng riêng/g/cm3 |
ASTM D792 |
1.44 |
1.48 |
Độ cứng/bờA |
ASTM D2240 |
60 |
70 |
Độ bền kéo/MPa |
ASTM D412 |
10.5 |
10.1 |
Độ giãn dài khi đứt /% |
ASTM D412 |
207 |
201 |
Độ bền xé/KN/m |
ASTM D624-B |
18 |
17 |
Bộ nén (177oC * 22h) |
Biến đổi độ cứng/A |
+4 |
+5 |
Tỷ lệ thay đổi độ bền kéo/% |
-27 |
-24 |
|
Tỷ lệ thay đổi độ giãn dài/% |
-26 |
-23 |
|
Nhiên liệu C Thay đổi âm lượng/% 23oC/72h |
ASTM D471 |
21 |
20 |
IRM903 |
ASTM D471 |
4.5 |
4 |
Dung dịch hỗn hợp axit nitric/axit sunfuric/axit clohydric PH<1 100oC×120h |
|||
Kháng axit |
ASTM D471 |
0.3 |
0.3 |
Dung dịch natri hydroxit 3% 60oC × 72h |
|||
Kháng kiềm |
ASTM D471 |
0.4 |
0.3 |
Điều kiện bảo dưỡng |
0,8 phần bisditetra, lưu hóa một giai đoạn 120oC × 15 phút, lưu hóa hai giai đoạn: 200oC × 4h |
||
Hành động được đề xuất:
Nên sử dụng 0,4-0,7 phần bisdisulfide (2,5-dimethyl-2,5-bis(tert-butylperoxy)hexane).
Khách hàng nên lựa chọn nhiệt độ và thời gian xử lý thích hợp nhất dựa trên kích thước sản phẩm và phương pháp xử lý.
Bao bì sản phẩm:
Sản phẩm này không nguy hiểm, thay vào đó nó được làm từ bìa cứng, nhựa và 10
Tuổi bảo quản:
Sản phẩm này có khả năng chảy lạnh, nên tránh dùng túi để không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển hoặc sử dụng.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, thời hạn sử dụng 12 tháng.